ai Cấu trúc đề thi vào lớp 10 trường chuyên Lê Hồng Phong năm 2013 – môn tiếng Pháp | Đáp án - Đề Thi Lớp 10

BẤM ĐỂ XEM NHỮNG BÀI VĂN MẪU LỚP 9 HAY NHẤT TẠI Loigiaihay.com hot

Home » Đáp án - Đề thi lớp 10, Điểm thi lớp 10 chuyên, Điểm thi lớp 10 không chuyên, Điểm thi lớp 10 Nam định » Cấu trúc đề thi vào lớp 10 trường chuyên Lê Hồng Phong năm 2013 – môn tiếng Pháp

Cấu trúc đề thi vào lớp 10 trường chuyên Lê Hồng Phong năm 2013 – môn tiếng Pháp

Share bài viết lên Link hay share link hay

Cấu trúc đề thi vào lớp 10 trường chuyên Lê Hồng Phong năm 2013 – môn tiếng Pháp

Điểm thi lớp 10 năm 2016 lop 10 chuyen le hong phong Cấu trúc đề thi vào lớp 10 trường chuyên Lê Hồng Phong năm 2013   môn tiếng Pháp

Mụn TIẾNG PHÁP – Đề chuyên

 

Thời gian làm bài : 120 phút

Thang điểm 10

 

(Tổng cộng các câu trắc nghiệm khoảng 2 điểm)

A. Ngữ pháp : (4,0 điểm)

1. Pronoms : pronoms personnels, pronoms adverbiaux(en, y), pronom neutre (le), pronoms relatifs, pronoms dộmonstratifs, pronoms possessifs, pronoms indộfinis.

2. Adjectifs : genre, nombre

3. Verbes :

- Indicatif : prộsent, passộ-composộ, imparfait, plusque-parfait, futur simple, futur antộrieur.

- Conditionnel prộsent/passộ.

- Participe passộ, gộrondif.

- Subjonctif prộsent

- Impộratif.

4. Mots invariables :

- Prộpositions.

- Adverbes.

- Articulateurs logiques :

+ de cause : à cause de, grõce à, parce que, comme …..

+ de consộquence : donc, si bien que, alors, …..

+ de but : pour que, afin que …..

+ d’opposition et de concession : mais, pourtant, bien que …..

+ de condition : si + prộsent/imparfait/, à condition que/de …..

+ de comparaison : plus/moins/aussi/autant …..

5. Phrases :

- Phrases actives/passives

- Discours direct/indirect

- Phrases simples/complexes

B. Từ vựng(vocabulaire) : (1 điểm)

- Formations des mots (nominalisation, formation des verbes, des noms, des adverbes…)

- Synonymes

- Antonymes

C. Viết : (2 điểm)

1. Hoàn thành câu

2. Dịch

D. Đọc hiểu : (3,0 điểm)

1. Texte à complộter : (1điểm) : 10 mots

2. Texte d’environ 350 à 450 mots avec des questions à rộpondre : (2,0 điểm)

 

Mụn TIẾNG PHÁP – Đề chung

 

Thời gian làm bài  đề chung: 90 phỳt

Thang điểm 10

(Tổng cộng các câu trắc nghiệm khoảng 4 điểm)

A. Ngữ phỏp : (6,0 điểm)

1. Pronoms : pronoms personnels, pronoms adverbiaux(en, y), pronom neutre (le), pronoms relatifs, pronoms dộmonstratifs, pronoms possessifs, pronoms indộfinis.

2. Adjectifs : genre, nombre

3. Verbes :

- Indicatif : prộsent, passộ-composộ, imparfait, futur simple.

- Conditionnel prộsent.

- Subjonctif prộsent

- Impộratif.

4. Mots invariables :

- Prộpositions.

- Adverbes.

- Articulateurs logiques :

+ de cause : à cause de, grừce à, parce que, comme …..

+ d’opposition et de concession : mais, pourtant, bien que …..

+ de condition : si + prộsent/imparfait/, à condition que/de …..

+ de comparaison : plus/moins/aussi/autant …..

5. Phrases :

- Phrases actives/passives

- Discours direct/indirect

- Phrases simples/complexes

B. Từ vựng : (1 điểm) – Đồng nghĩa + Trái nghĩa

C. Đọc hiểu : (3,5 điểm)

1. Texte à complộter : (1điểm) : 10 mots donnộs

2. Texte d’environ 300 à 350 mots avec des questions à rộpondre : (2,5 điểm)

 

 

dap an de thi vao lop 10 nam 2015

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Cấu trúc đề thi vào lớp 10 trường chuyên Lê Hồng Phong năm 2013 – môn tiếng Pháp




© 2012 Đáp án đề thi lớp 10, điểm thi vào lớp 10

Trang web cung cấp đề thi đáp án vào lớp 10 các năm các trường THPT chuyên, không chuyên của 63 tỉnh thành phố

Chúng tôi cập nhật nhanh nhất, chính xác nhất điểm thi vào lớp 10 năm 2016



Phí dịch vụ tin nhắn tin lấy đáp án, điểm thi, tỉ lệ chọi, điểm chuẩn... gửi đầu số 8712 là: 15.000 VND