ai Danh mục mã trường THPT tại Hải Phòng năm 2012 | Điểm Thi Lớp 10 Hải Phòng

BẤM ĐỂ XEM NHỮNG BÀI VĂN MẪU LỚP 9 HAY NHẤT TẠI Loigiaihay.com hot

Home » Điểm thi lớp 10 chuyên, Điểm thi lớp 10 dân lập, Điểm thi lớp 10 Hải phòng, Điểm thi lớp 10 không chuyên » Danh mục mã trường THPT tại Hải Phòng năm 2012

Danh mục mã trường THPT tại Hải Phòng năm 2012

Share bài viết lên Link hay share link hay

Danh mục mã trường THPT tại Hải Phòng năm 2012

Theo thông tin từ bộ GD-ĐT ban hành về danh mục mã trường THPT,trường nghề,mã tỉnh,quận,huyện,87 trường THPT tại Hải Phòng đăng kí theo mã tỉnh 03 và tùy vào khu vực,vị trí sẽ thuộc khu vực 1,2,3

Mã trường THPT tại Hải Phòng năm 2012

Mã tỉnh Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
03 001 THPT Lê Hồng Phong P. Hạ Lý, Q.Hồng Bàng HP 3
03 002 THPT Hồng Bàng P.Sở Dầu, Q.Hồng Bàng HP 3
03 003 THPT Lương Thế Vinh P..Minh Khai, Q.Hồng Bàng 3
03 004 THPT Hùng Vương 190 P. Trần Thành Ngọ, Q. Kiến An 3
03 005 TT GDTX Hồng Bàng P.Phan Bội Châu,Q. Hồng Bàng 3
03 007 THPT Ngô Quyền P..Mê Linh, Q. Lê chân 3
03 008 THPT Trần Nguyên Hãn P.Lam Sơn, Q. Lê Chân 3
03 009 THPT Lê Chân P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân 3
03 010 THPT Lý Thái Tổ P. Nghĩa Xá, Q. Lê Chân 3
03 011 TT GDTX Hải Phòng P. An Biên, Q. Lê Chân 3
03 013 THPT Chuyên Trần Phú P. Lương Khánh Thiện,Q. Ngô Quyền 3
03 014 THPT Thái Phiên P.Cầu Tre, Q. Ngô Quyền 3
03 015 THPT Hàng Hải P. Đổng Quốc Bình, Q. Ngô Quyền 3
03 016 THPT Nguyễn Du Số 208 Xã An Đồng, H. An Dương 2
03 017 THPT Thăng Long P. Lạch Tray, Q. Ngô Quyền 3
03 018 THPT Marie Curie P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền 3
03 019 THPT Hermann Gmeiner P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền 3
03 020 THPT Lê Lợi P. Máy Tơ, Q. Ngô Quyền 3
03 021 TT GDTX Ngô Quyền P. Lạc Viên, Q. Ngô Quyền 3
03 023 THPT Kiến An P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An 3
03 024 THPT Phan Đăng Lưu P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An 3
03 025 THPT Hải An P. Cát Bi, Q. Hải An 3
03 026 TT GDTX Kiến An P. Văn Đẩu, Q. Kiến An 3
03 028 THPT Lê Quý Đôn P. Cát Bi, Q. Hải An 3
03 029 THPT Phan Chu Trinh P. Đằng Lâm, Q. Hải An 3
03 030 TT GDTX Hải An P. Đằng Lâm, Q. Hải An 3
03 032 THPT  Đồ Sơn P. Ngọc Xuyên, Q. Đồ Sơn 3
03 033 THPT Nội Trú Đồ Sơn P.Vạn Sơn, Q. Đồ Sơn 3
03 034 TT GDTX Đồ Sơn P. Ngọc Hải, Q. Đồ Sơn 3
03 036 THPT An Lão Thị Trấn An Lão, H.An Lão 2
03 037 THPT Trần Hưng Đạo Xã An Thái, H. An Lão 2
03 038 THPT Tân Trào Xã Mỹ Đức, H. An Lão 2
03 039 THPT Trần Tất Văn Xã An Thắng, H. An Lão 2
03 040 TT GDTX Huyện An Lão Thị Trấn An Lão, H.An Lão 2
03 042 THPT Kiến Thụy Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy 2
03 043 THPT Nguyễn Đức Cảnh Xã Tú Sơn, H. Kiến Thụy 2
03 044 THPT Mạc Đĩnh Chi P. Anh Dững, Q. Dương Kinh 3
03 045 THPT Nguyễn Huệ Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy 2
03 046 TT GDTX Kiến Thụy Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy 2
03 048 THPT Phạm Ngũ Lão Xã Ngũ Lão, H. Thủy Nguyên 2
03 049 THPT Bạch Đằng Xã Lưu Kiếm, H. Thủy Nguyên 1
03 050 THPT Quang Trung Xã Cao Nhân, H. Thủy Nguyên 2
03 051 THPT Lý Thường Kiệt Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên 2
03 052 THPT Lê Ích Mộc Xã Kỳ Sơn, H. Thủy Nguyên 1
03 053 THPT Thủy Sơn Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên 2
03 054 THPT 25/10 Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên 2
03 055 THPT Nam Triệu Xã Phục Lễ, H. Thủy Nguyên 2
03 056 TT GDTX Thủy Nguyên Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên 2
03 058 THPT Nguyễn Trãi Xã An Hưng, H. An Dương 2
03 059 THPT An Dương Thị Trấn An Dương, H. An Dương 2
03 060 THPT Tân An Xã Tân Tiến, H. An Dương 2
03 061 THPT An Hải Thị Trấn An Dương, H. An Dương 2
03 062 TT GDTX An Dương Thị Trấn An Dương, H. An Dương 2
03 064 THPT Tiên Lãng Thị Trấn Tiên lãng, H. Tiên Lãng 2
03 065 THPT Toàn Thắng Xã Toàn Thắng, H. Tiên Lãng 2
03 066 THPT Hùng Thắng Xã Hùng Thắng, H. Tiên Lãng 2
03 067 THPT Nhữ Văn Lan Thị Trấn Tiên Lãng, H. Tiên Lãng 2
03 068 TT GDTX Tiên Lãng Thị Trấn Tiên Lãng, H. Tiên Lãng 2
03 070 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Xã Lý Học, H. Vĩnh Bảo 2
03 071 THPT Tô Hiệu Xã Vĩnh An, H. Vĩnh Bảo 2
03 072 THPT Vĩnh Bảo Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo 2
03 073 THPT Cộng Hiền Xã Cộng Hiền, H. Vĩnh Bảo 2
03 074 THPT Nguyễn Khuyến Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo 2
03 075 TT GDTX Vĩnh Bảo Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo 2
03 077 THPT Cát Bà Thị Trấn Cát Bà, H.Cát Hải 1
03 078 THPT Cát Hải Xã Văn Phong, H. Cát Hải 1
03 079 THPT Đồng Hòa P. Đồng Hòa, Q. Kiến An 3
03 081 THPT Nguyễn Hữu Cầu Xã Tú Sơn, H. Kiến Thụy 2
03 082 THPT Thụy Hương Xã Thụy Hương, H. Kiến Thụy 2
03 083 TT GDTX Cát Hải Thị Trấn Cát Bà, H. Cát Hải 1
03 084 THPT Quốc Tuấn Xã Quốc Tuấn, H. An Lão 2
03 085 THPT Trần Nhân Tông P. Hòa Nghĩa,Q. Dương Kinh 3
03 086 TT GDTX Quận Lê Chân P. Dư Hàng, Q. Lê Chân 3
03 087 THPT Quảng Thanh Xã Thanh Lãng, H. Thủy Nguyên 2

 Để nhận kết quả thi vào lớp 10 năm 2014 sớm nhất

Bạn soạn tin: THI têntỉnh SBD gửi 8712

Ví dụ Bạn thi vào lớp 10 tại Hà nội, SBD là 041234

Soạn tin: THI hanoi 041234 gửi 8712

dap an de thi vao lop 10 nam 2014

Một nhận xét

  1. muimeo nói:

    để nhận điểm thi nhanh nhất soạn tin THI ten tinh SBD rồi gửi đến 8712 bạn nhé

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Danh mục mã trường THPT tại Hải Phòng năm 2012




© 2012 Đáp án đề thi lớp 10, điểm thi vào lớp 10

Trang web cung cấp đề thi đáp án vào lớp 10 các năm các trường THPT chuyên, không chuyên của 63 tỉnh thành phố

Chúng tôi cập nhật nhanh nhất, chính xác nhất điểm thi vào lớp 10 năm 2014



Phí dịch vụ tin nhắn tin lấy đáp án, điểm thi, tỉ lệ chọi, điểm chuẩn... gửi đầu số 8712 là: 15.000 VND