ai Danh mục mã trường THPT tại Quảng Ninh | Điểm Thi Miền Bắc

BẤM ĐỂ XEM NHỮNG BÀI VĂN MẪU LỚP 9 HAY NHẤT TẠI Loigiaihay.com hot

Home » Điểm thi lớp 10 Quảng ninh 2014, Điểm thi miền bắc » Danh mục mã trường THPT tại Quảng Ninh

Danh mục mã trường THPT tại Quảng Ninh

Share bài viết lên Link hay share link hay

Danh mục mã trường THPT tại Quảng Ninh

Bộ GD-ĐT vừa công bố đầy đủ thông tin về danh mục mã trường THPT, trường nghề; mã trường đơn vị đăng ký dự thi; mã tỉnh, thành phố, quận, huyện năm 2012 để thí sinh làm căn cứ đăng ký dự thi.

84 trường THPT tại Quảng Ninh sẽ đăng kí mã tỉnh 17,thuộc khu vực 1,2,2 NT

Mã trường THPT tại Quảng Ninh

Mã tỉnh Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
17 001 THPT Chuyên Hạ Long Phường Hồng Hải, TP Hạ Long 2
17 002 TTHNGDTX tỉnh Phường Hồng Hải, TP Hạ Long 2
17 003 THPT.DTNT tỉnh Phường Hồng Hải, TP Hạ Long 2
17 004 THPT Hồng Gai Phường Hồng Hải, TP Hạ Long 2
17 005 THPT Ngô Quyền Phường Cao Thắng,TP Hạ Long 2
17 006 THPT Vũ Văn Hiếu Phường Hà Tu, TP Hạ Long 2
17 007 THPT Bãi Cháy Phường Bãi Cháy, TP Hạ Long 2
17 008 THCS-THPT Lê Thánh Tông Phường Hồng Hà, TP Hạ Long 2
17 009 THPT  Hạ Long Phường Cao Xanh, TP Hạ Long 2
17 010 THPT Nguyễn Bình Khiêm Phường Hà Khẩu, TP Hạ Long 2
17 011 Tiểu học-THCS-THPT Văn Lang Hồng Gai, TP. Hạ Long 2
17 014 THPT Cẩm Phả P.Cẩm Thành,  Cẩm Phả 2
17 015 THPT Lê Hồng Phong P. Cẩm Phú,  Cẩm Phả 2
17 016 THPT Cửa Ông P.Cửa Ông, Cẩm Phả 2
17 017 THPT  Lê Quý Đôn P. Quang Hanh,  Cẩm Phả 1
17 018 THPT Mông Dương P. Mông Dương,  Cẩm Phả 1
17 019 THPT  Lương Thế Vinh P.Cẩm Trung,  Cẩm Phả 2
17 020 THPT Hùng Vương Cẩm Phú, Cẩm Phả 2
17 021 TTHNGDTX  Cẩm Phả P Cẩm Sơn,  Cẩm Phả 2
17 024 THPT Uông Bí P. Quang Trung,  Uông Bí 2
17 025 THPT Hoàng Văn Thụ P. Vành Danh,  Uông Bí 1
17 026 TTHNGDTX Uông Bí Phường Quang Trung, Uông Bí 2
17 027 THPT Hồng Đức Phường Quang Trung, Uông Bí 2
17 028 THPT Nguyễn Tất  Thành Xã Phương Đông,Uông Bí 1
17 031 THPT Trần Phú Phường Ka Long, TP Móng Cái 2
17 032 THPT Lý Thường Kiệt Xã Hải Tiến, TP Móng Cái 1
17 033 THCS vầ THPT Chu Văn An P Trần Phú, TP Móng Cái 2
17 034 Trung tâm HN&GDTX Móng Cái P. Hoà Lạc, TP Móng Cái 2
17 037 THPT Bình Liêu T.trấn Bình Liêu, Bình Liêu 1
17 038 THCS-THPT Hoành Mô Xã Hoành Mô, Bình Liêu 1
17 039 Trung tâm HN&GDTX Bình Liêu T.trấn Bình Liêu, Bình Liêu 1
17 040 THPT Đầm Hà T.trấn Đầm Hà, Đầm Hà 2NT
17 041 THCS-THPT Lê Lợi X. Quảng Tân, Đầm Hà 1
17 042 Trung tâm HN&GDTX Đầm Hà T.trấn Đầm Hà, Đầm Hà 2NT
17 044 THPT Quảng Hà T.trấn Quảng Hà, Hải Hà 2NT
17 045 THPT Nguyễn Du T.trấn Quảng Hà, Hải Hà 2NT
17 046 Trung tâm HN&GDTX Hải Hà T.trấn Quảng Hà, Hải Hà 2NT
17 048 THPT Tiên Yên T. trấn Tiên Yên,  Tiên Yên 2NT
17 049 THPT Hải Đông X. Đông Hải, Tiên Yên 1
17 050 THPT Nguyễn Trãi X. Tiên Lãng, Tiên Yên 1
17 051 Trung tâm HN&GDTX Tiên Yên T. trấn Tiên Yên, Tiên Yên 2NT
17 053 THPT Ba Chẽ T.trấn Ba Chẽ,  Ba Chẽ 1
17 054 Trung tâm HN&GDTX Ba Chẽ T.trấn Ba Chẽ, Ba Chẽ 1
17 056 THPT Đông Triều T.trấn Đông Triều,  Đông Triều 2NT
17 057 THPT  Hoàng Quốc Việt T. trấn Mạo Khê,  Đông Triều 1
17 058 THPT Hoàng Hoa Thám Xã Hoàng Quế, Đông Triều 1
17 059 THPT Lê Chân Xã Thuỷ An, Đông Triều 1
17 060 THCS -THPT Trần Nhân Tông T. trấn Mạo Khê, Đông Triều 1
17 061 THCS-THPT Nguyễn Bình Xã Thuỷ An,Đông Triều 1
17 062 TTHNGDTX Đông Triều T. trấn Mạo Khê, Đông Triều 1
17 066 THPT Bạch Đằng T.trấn Quảng Yên,  Yên Hưng 2NT
17 067 THPT Minh Hà Xã Cẩm La, Yên Hưng 2NT
17 068 THPT Đông Thành Xã Minh Thành, Yên Hưng 1
17 069 THPT Yên Hưng T.trấn Quảng Yên, Yên Hưng 2NT
17 070 THPT Trần Quốc Tuấn Xã Minh Thành, H. Yên Hưng 1
17 071 THPT Ngô Gia Tự Xã Liên Hoà, Yên Hưng 2NT
17 072 TTHN-GDTX  Yên Hưng T. trấn Quảng Yên, H Yên Hưng 2NT
17 075 THPT Hoành Bồ T.Trấn Trới, Hoành Bồ 2NT
17 076 THPT Quảng La Xã Quảng La, H. Hoành Bồ 1
17 077 THPT Thống Nhất Xã Thống Nhất, H. Hoành Bồ 1
17 078 TTHN-GDTX Hoành Bồ T.Trấn Trới, Hoành Bồ 2NT
17 080 THPT Hải Đảo Xã Hạ Long, Vân Đồn 1
17 081 THPT  Quan Lạn Xã Quan Lạn,Vân Đồn 1
17 082 THPT Trần Khánh Dư Cái Rồng, Vân Đồn 1
17 083 TTHN-GDTX  Vân Đồn Cái Rồng, Vân Đồn 1
17 085 THPT Cô Tô T.trấn Cô Tô, Cô Tô 1
17 086 TTHN-GDTX  Cô Tô T.trấn Cô Tô, Cô Tô 1

 Để nhận kết quả thi vào lớp 10 năm 2014 sớm nhất

Bạn soạn tin: THI têntỉnh SBD gửi 8712

Ví dụ Bạn thi vào lớp 10 tại Hà nội, SBD là 041234

Soạn tin: THI hanoi 041234 gửi 8712

dap an de thi vao lop 10 nam 2014

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Danh mục mã trường THPT tại Quảng Ninh




© 2012 Đáp án đề thi lớp 10, điểm thi vào lớp 10

Trang web cung cấp đề thi đáp án vào lớp 10 các năm các trường THPT chuyên, không chuyên của 63 tỉnh thành phố

Chúng tôi cập nhật nhanh nhất, chính xác nhất điểm thi vào lớp 10 năm 2014



Phí dịch vụ tin nhắn tin lấy đáp án, điểm thi, tỉ lệ chọi, điểm chuẩn... gửi đầu số 8712 là: 15.000 VND