BẤM ĐỂ XEM NHỮNG BÀI VĂN MẪU LỚP 9 HAY NHẤT TẠI Loigiaihay.com hot

Home » Điểm thi lớp 10 Nghệ an 2014, Điểm thi miền trung » Danh mục mã trường THPT tại Nghệ An

Danh mục mã trường THPT tại Nghệ An

Share bài viết lên Link hay share link hay

Danh mục mã trường THPT tại Nghệ An

Bộ GD-ĐT vừa công bố đầy đủ thông tin về danh mục mã trường THPT, trường nghề; mã trường đơn vị đăng ký dự thi; mã tỉnh, thành phố, quận, huyện năm 2012 để thí sinh làm căn cứ đăng ký dự thi.

128 trường THPT tại Nghệ An sẽ đăng kí theo mã tỉnh 29,tùy từng vị trí sẽ thuộc khu vực 1,2,2 NT

Mã trường THPT tại  Nghệ An

Mã tỉnh Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu

vực

29 002 THPT Huỳnh Thúc Kháng 54 Lê Hồng Phong 2
29 003 THPT Hà Huy Tập 8-Phan Bội Châu 2
29 004 THPT Lê Viết Thuật Khối 5 -Phường Trường Thi -TP Vinh 2
29 005 THPT DL Nguyễn Trường Tộ Khối 11 -Phường Hà Huy Tập -TP Vinh 2
29 006 THPT Chuyên Phan Bội Châu 48 -Lê Hồng Phong 2
29 007 Chuyên Toán ĐH Vinh Lê Duẩn -TP Vinh 2
29 008 THPT DTNT Tỉnh 98 -Mai Hắc Đế , TP Vinh 2
29 009 THPT DL Lê Quí Đôn 83-Ngư Hải, TP Vinh 2
29 010 THPT DL Nguyễn Huệ 247B Lê Duẩn, TP Vinh 2
29 011 THPT DL Her Man 30 -Đường HERMAN , TP Vinh 2
29 012 THPT DL Hữu Nghị 14 -Phan Chu Trinh 2
29 014 THPT TX Cửa lò Thị xã Cửa lò 2
29 016 THPT Quỳ Châu Thị Trấn Quỳ Châu 1
29 017 THPT  Quỳ Hợp 2 Tam Hợp, Quỳ Hợp 1
29 018 THPT Quỳ Hợp 1 Thị Trấn Quỳ Hợp 1
29 020 THPT DL Sông Hiếu Thị Trấn Thái Hoà, Nghĩa Đàn 2NT
29 021 THPT Đông Hiếu Nghĩa Thuận, Nghĩa Đàn 2NT
29 023 THPT Thái Hoà Thị Trấn Thái Hoà, Nghĩa Đàn 2NT
29 024 THPT 1/5 Nghĩa Bình, Nghĩa Đàn 1
29 025 THPT Tây Hiếu Nghĩa Đàn Tây Hiếu, Nghĩa đàn 1
29 026 THPT Cờ Đỏ Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn 1
29 027 THPT DL Bắc Quỳnh Lưu Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu 2NT
29 029 THPT Quỳnh Lưu 1 Thị Trấn giát, Quỳnh Lưu 2NT
29 030 THPT Quỳnh Lưu 2 Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu 2NT
29 031 THPT Quỳnh Lưu 3 Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu 2NT
29 032 THPT Quỳnh Lưu 4 Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu 1
29 033 THPT Nguyễn Đức Mậu Sơn Hải, Quỳnh Lưu1 2NT
29 034 THPT Hoàng Mai Quỳnh Thiện, Quỳnh Lưu 2NT
29 035 THPT DL Cù Chính Lan Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu 2NT
29 037 THPT Kỳ Sơn Thị Trấn Mường xén 1
29 039 THPT Tương Dương 1 Thị Trấn Hoà Bình, Tương Dương 1
29 040 THPT Tương Dương 2 Tam Quang, Tương dương 1
29 042 THPT Con Cuông Thị trấn Con cuông, Con Cuông 1
29 043 THPT Mường Quạ Môn Sơn, Con Cuông 1
29 044 THPT Tân Kỳ Thị Trấn Lạt, Tân Kỳ 2NT
29 045 THPT DTNT Tân Kỳ Nghĩa Thái, Tân Kỳ 1
29 047 THPT Tân Kỳ 3 Tân An, Tân kỳ 1
29 048 THPT Yên Thành 2 Bắc Thành, Yên Thành 2NT
29 049 THPT Phan Thúc Trực Công Thành, Yên Thành 2NT
29 050 THPT Bắc Yên Thành Lăng Thành, Yên Thành 1
29 051 THPT DL Lê Doãn Nhã Thị Trấn Yên Thành, Yên Thành 2NT
29 052 THPT Yên Thành 3 Quang Thành, Yên Thành 1
29 054 THPT Phan Đăng Lưu Thị Trấn yên Thành 2NT
29 055 THPT Diễn Châu 2 Diễn Hồng, Diễn châu 2NT
29 056 THPT Diễn Châu 3 Diễn Xuân, Diễn Châu 2NT
29 057 THPT Diễn Châu 4 Diễn Mỹ, Diễn châu 2NT
29 058 THPT DL Nguyễn Văn Tố Diễn Phong, Diễn Châu 2NT
29 059 THPT DL Ngô Trí Hoà Thị Trấn Diễn Châu 2NT
29 061 THPT Nguyễn Xuân Ôn Thị trấn Diễn Châu 2NT
29 062 THPT Diễn Châu 5 Diễn Thọ, Diễn Châu 2NT
29 063 THPT Anh Sơn 3 Đỉnh Sơn, Anh Sơn 1
29 064 THPT Anh Sơn 1 Thạch Sơn, Anh Sơn 1
29 065 THPT Anh Sơn 2 Lĩnh Sơn , Anh Sơn 1
29 067 THPT Đô Lương 3 Quang Sơn, Đô Lương 2NT
29 068 THPT Đô Lương 1 Đà Sơn, Đô Lương 2NT
29 069 THPT Đô Lương 2 Lam Sơn. Đô Lương 1
29 071 THPT DL Đô Lương 1 Văn Sơn, Đô Lương 2NT
29 072 THPT DL Đô Lương 2 Tân Sơn, Đô Lương 2NT
29 073 THPT Thanh Chương 3 Phong Thịnh, Thanh Chương 1
29 074 THPT Nguyễn Sỹ Sách Thanh Dương, Thanh Chương 1
29 075 THPT Đặng Thúc Hứa Võ Liệt, Thanh Chương 1
29 076 THPT BC Thanh Chương + TTGDTX Thanh Chương Thị Trấn Dùng, Thanh Chương 2NT
29 078 THPT Thanh Chương 1 Thị Trấn Dùng, Thanh Chương 2NT
29 079 THPT Đặng Thai Mai Thanh Giang, Thanh Chương 2NT
29 080 THPT Nghi Lộc 3 Nghi Xuân, Nghi Lộc 2NT
29 081 THPT Nghi Lộc 1 Thị Trấn Quán Hành, Nghi Lộc 2NT
29 082 THPT Nghi Lộc 2 Nghi Mỹ, Nghi Lộc 2NT
29 084 THPT Nguyễn Thức Tự Thị Trấn Quán Hành, Nghi Lộc 2NT
29 085 THPT Nghi Lộc 4 Nghi Xá, Nghi Lộc 2NT
29 087 THPT Nam Đàn 1 Thị Trấn Nam Đàn, Nam Đàn 2NT
29 088 THPT Nam Đàn 2 Nam Trung, Nam đàn 2NT
29 089 THPT Kim Liên Kim Liên, Nam đàn 2NT
29 090 THPT DL Sào Nam Xuân Hoà, Nam Đàn 2NT
29 092 THPT Lê Hồng Phong Hưng Thông, Hưng Nguyên 2NT
29 093 THPT Phạm Hồng Thái Hưng Châu, Hưng Nguyên 2NT
29 094 THPT Thái Lão Thị Trấn Hưng Nguyên 2NT
29 095 THPT Đinh Bạt Tụy Hưng Tân, Hưng Nguyên 2NT
29 097 THPT Quế Phong Thị Trấn Kim Sơn, Quế Phong 1
29 098 THPT DL Nguyễn Trãi 9 -Mai Hắc đế , TP Vinh 2
29 099 THPT BC Cửa Lò Thị Xã Cửa Lò 2
29 100 THPT DL Trần Đình Phong Thọ Thành, Yên Thành 2NT
29 101 THPT DTNT Quỳ Hợp Châu Quang. Quỳ Hợp 1
29 102 THPT DL Lý Tự Trọng Thị Trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu 2NT
29 103 THPT DL Quang Trung Diễn Kỷ, Diễn Châu 2NT
29 104 TTGDTX Vinh Phường Lê Mao, TP Vinh 2
29 105 TTGDTX Cửa Lò Thị Xã Cửa Lò 2
29 106 TTGDTX Quỳ Châu Thị Trấn Quỳ Châu 1
29 107 TTGDTX Quỳ Hợp Thị Trấn Quỳ Hợp 1
29 108 TTGDTX Nghĩa Đàn Nghĩa Quang, Nghĩa Đàn 2NT
29 109 TTGDTX Quỳnh Lưu Thị Trấn Giát, Quỳnh Lưu 2NT
29 110 TTGDTX Kỳ Sơn Thị Trấn Mường Xén, Kỳ Sơn 1
29 111 TTGDTX Tương Dương Thị Trấn Hoà Bình, Tương Dương 1
29 112 TTGDTX Con Cuông Thị Trấn Con Cuông 1
29 113 TTGDTX Tân Kỳ Xã Kỳ Sơn, Tân kỳ 1
29 114 TTGDTX Yên Thành Thị Trấn yên Thành 2NT
29 115 TTGDTX Diễn Châu Thị Trấn Diễn Châu 2NT
29 116 TTGDTX Anh Sơn Thị Trấn Anh Sơn 2NT
29 117 TTGDTX Đô Lương Đà Sơn, Đô Lương 2NT
29 118 TTGDTX Thanh Chương Thị Trấn Dùng, Thanh Chương 2NT
29 119 TTGDTX Nghi Lộc Thị Trấn Quán Hành, Nghi Lộc 2NT
29 120 TTGDTX Nam đàn Thị Trấn Nam Đàn 2NT
29 121 TTGDTX Hưng Nguyên Thị Trấn Hưng Nguyên 2NT
29 122 TTGDTX Quế Phong Thị Trấn Quế Phong 1
29 123 THPT BC Cát ngạn Thanh liên, Thanh chương 1
29 124 THPT Tư thục Mai Hắc Đế Hùng Tiến, Nam Đàn 2NT
29 125 THPT Nguyễn Trường Tộ Hưng Trung, Hưng nguyên 2NT
29 126 THPT Nghi Lộc 5 Nghi Lâm, Nghi lộc 1
29 127 THPT Nam yên Thành Bảo Thành, Yên Thành 2NT
29 128 THPT Đô Lương 4 Hiến Sơn, Đô Lương 2NT
29 129 THPT Tư Thục Nguyễn Du Diễn Yên, Diễn Châu 2NT

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để xem thông tin mới nhất!

Điểm thi lớp 10 năm 2013 home icon new Danh mục mã trường THPT tại Nghệ An Để nhận kết quả thi vào lớp 10 năm 2013 sớm nhấtĐiểm thi lớp 10 năm 2013 home icon new Danh mục mã trường THPT tại Nghệ An

Bạn soạn tin: THI têntỉnh SBD gửi 8712

Ví dụ Bạn thi vào lớp 10 tại Hà nội, SBD là 041234

Soạn tin: THI hanoi 041234 gửi 8712

Đề thi thử ĐH - CĐ năm 2012

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Danh mục mã trường THPT tại Nghệ An




© 2012 Đáp án đề thi lớp 10, điểm thi vào lớp 10

Trang web cung cấp đề thi đáp án vào lớp 10 các năm các trường THPT chuyên, không chuyên của 63 tỉnh thành phố

Chúng tôi cập nhật nhanh nhất, chính xác nhất điểm thi vào lớp 10 năm 2014