ai Điểm chuẩn lớp 10 năm 2013 | Tin Tuyển Sinh Lớp 10


ĐÃ CÓ Điểm thi vào lớp 10. Bấm để xem ngay ĐIỂM THI VÀO LỚP 10 NĂM 2014 hot

Home » Tin tuyển sinh lớp 10 » Điểm chuẩn lớp 10 năm 2013

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2013

Share bài viết lên Link hay share link hay

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2013

Điểm chuẩn vào lớp 10 các trường THPT chuyên, THPT dân lập, không chuyên của 63 tỉnh được cập nhật nhanh nhất tại link này.

Dự kiến điểm chuẩn vào lớp 10 sẽ được công bố từ ngày 15/7

Dưới đây là điểm chuẩn vào lớp 10 Hà nội năm 2012

Tối ngày 15/7, Sở GD-ĐT Hà Nội công bố điểm chuẩn vào lớp 10 trường trung học phổ thông công lập năm học 2012 – 2013. Căn cứ vào điểm chuẩn, Hiệu trưởng các trường THPT công lập tổ chức tiếp nhận học sinh trúng tuyển theo Quy chế tuyển sinh.

Cụ thể, bảng điểm chuẩn vào lớp 10 THPT công lập năm học 2012 - 2013 như sau:

STT

Trường THPT

Điểm chuẩn

Ghi chú

1.

Chu Văn An

56,0

Tiếng Nhật: 51,5

2.

Phan Đình Phùng

54,0

 

3.

Phạm Hồng Thái

50,0

 

4.

Nguyễn Trãi- Ba Đình

48,5

 

5.

Tây Hồ

46,0

Tuyển NV3 khu vực 1, 2: 48,0

6.

Thăng Long

54,5

 

7.

Việt Đức

52,5

Tiếng Nhật: 43,0

8.

Trần Phú-Hoàn Kiếm

53,0

 

9.

Trần Nhân Tông

48,5

Tiếng Pháp: 40,0

10.

Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

50,0

 

11.

Kim Liên

54,0

Tiếng Nhật: 40,0

12.

Yên Hoà

53,5

 

13.

Lê Quý Đôn- Đống Đa

52,0

 

14.

Nhân Chính

52,0

 

15.

Cầu Giấy

50,0

 

16.

Quang Trung-Đống Đa

48,0

 

17.

Đống Đa

47,5

 

18.

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

45,0

Tuyển NV3 khu vực1,2, 3: 47,0

19.

Ngọc Hồi

47,5

 

20.

Hoàng Văn Thụ

44,5

Tuyển NV3 toàn thành phố: 46,5

21.

Việt Nam –Ba Lan

42,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 44,0

22.

Trương Định

43,0

Tuyển NV3 khu vực 1,2: 45,0

23.

Ngô Thì Nhậm

39,5

 

24.

Nguyễn Gia Thiều

53,0

 

25.

Cao Bá Quát- Gia Lâm

48,5

 

26.

Lý Thường Kiệt

47,0

 

27.

Yên Viên

43,5

 

28.

Dương Xá

41,0

 

29.

Nguyễn Văn Cừ

41,0

 

30.

Thạch Bàn

40,0

 

31.

Liên Hà

48,0

 

32.

Vân Nội

41,5

 

33.

Mê Linh

44,5

 

34.

Đông Anh

40,0

 

35.

Cổ Loa

41,5

 

36.

Sóc Sơn

42,0

 

37.

Yên Lãng

41,0

 

38.

Bắc Thăng Long

37,0

 

39.

Đa Phúc

41,0

 

40.

Trung Giã

36,0

 

41.

Kim Anh

37,0

 

42.

Xuân Giang

35,0

 

43.

Tiền Phong

31,5

 

44.

Minh Phú

31,0

Tuyển NV3 khu vực 6: 33,0

45.

Quang Minh

28,0

Tuyển NV3 khu vực 6: 30,0

46.

Tiến Thịnh

29,5

 

47.

Tự Lập

23,0

Tuyển NV3 khu vực 6 : 25,0

48.

Nguyễn Thị Minh Khai

50,0

 

49.

Xuân Đỉnh

46,5

 

50.

Hoài Đức A

42,5

 

51.

Đan Phượng

44,0

 

52.

Thượng Cát

37,0

Tuyển NV3 khu vực 1,2,7: 39,0

53.

Trung Văn

40,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 42,0

54.

Hoài Đức B

38,0

 

55.

Tân Lập

34,5

 

56.

Vạn Xuân – Hoài Đức

35,0

 

57.

Đại Mỗ

33,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 35,0

58.

Hồng Thái

32,5

 

59.

Sơn Tây

48,0

Tiếng Pháp: 27,5

60.

Tùng Thiện

39,0

 

61.

Quảng Oai

33,5

 

62.

Ngô Quyền-Ba Vì

33,5

 

63.

Ngọc Tảo

37,5

 

64.

Phúc Thọ

32,0

 

65.

Ba Vì

28,0

 

66.

Vân Cốc

29,0

 

67.

Bất Bạt

23,0

Tuyển NV3 khu vực 8: 25,0

68.

Xuân Khanh

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

69.

Quốc Oai

42,0

 

70.

Thạch Thất

42,5

 

71.

Phùng Khắc Khoan-Th. Thất

41,0

 

72.

Hai Bà Trưng-Thạch Thất

35,5

 

73.

Minh Khai

31,0

 

74.

Cao Bá Quát- Quốc Oai

29,0

 

75.

Bắc Lương Sơn

27,0

 

76.

Lê Quý Đôn – Hà Đông

52,0

 

77.

Quang Trung- Hà Đông

44,5

 

78.

Thanh Oai B

37,5

 

79.

Chương Mỹ A

40,0

 

80.

Xuân Mai

34,5

 

81.

Nguyễn Du – Thanh Oai

34,0

 

82.

Trần Hưng Đạo- Hà Đông

35,0

Tuyển NV3 khu vực 10: 37,0

83.

Chúc Động

29,0

 

84.

Thanh Oai A

31,0

 

85.

Chương Mỹ B

24,0

 

86.

Thường Tín

39,5

 

87.

Phú Xuyên A

37,0

 

88.

Đồng Quan

34,5

 

89.

Phú Xuyên B

30,5

 

90.

Tô Hiệu -Thường Tín

26,5

 

91.

Tân Dân

27,0

 

92.

Nguyễn Trãi – Thường Tín

31,0

Tuyển NV3 khu vực 4,11: 33,0

93.

Vân Tảo

25,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 27,0

94.

Lý Tử Tấn

24,5

Tuyển NV3 toàn thành phố: 26,5

95.

Mỹ Đức A

41,5

 

96.

ứng Hoà A

34,0

 

97.

Mỹ Đức B

30,0

 

98.

Trần Đăng Ninh

26,5

 

99.

ứng Hoà B

24,5

 

100.

Hợp Thanh

25,5

 

101.

Mỹ Đức C

23,5

 

102.

Lưu Hoàng

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

103.

Đại Cường

22,0

Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

Chiều nay, 15-7, Sở GD-ĐT TPHCM công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2011-2012. Mời phụ huynh, học sinh xem chi tiết điểm chuẩn.

Tên Trường

Q/H

NV 1

NV 2

NV 3

THPT Trưng Vương

01

33.50

34.50

35.50

THPT Bùi Thị Xuân

01

37.00

38.00

39.00

THPT Năng Khiếu TDTT

01

14.00

14.50

15.00

THPT Ten Lơ Man

01

24.75

25.50

26.50

THPT Lương Thế Vinh

01

31.25

31.50

32.00

THPT Lê Quý Đôn

03

35.00

35.25

35.25

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

03

37.25

37.25

38.25

THPT Lê Thị Hồng Gấm

03

25.50

26.00

26.50

THPT Marie Curie

03

29.25

30.25

31.00

THPT Nguyễn Thị Diệu

03

26.25

26.50

27.50

THPT Nguyễn Trãi

04

28.50

29.25

30.00

THPT Nguyễn Hữu Thọ

04

20.00

20.50

21.25

THPT Hùng Vương

05

31.75

32.75

33.75

TH Thực Hành ĐHSP

05

37.25

38.25

39.25

TH Thực Hành Sài Gòn

05

33.00

34.00

34.00

THPT Trần Khai Nguyên

05

30.00

30.25

31.00

THPT Trần Hữu Trang

05

24.25

25.25

26.25

THPT Lê Thánh Tôn

07

22.50

23.00

23.00

THPT Ngô Quyền

07

24.50

24.50

25.00

THPT Tân Phong

07

18.25

19.00

19.75

THPT Nam Sài Gòn

07

23.75

24.50

25.00

THPT Lương Văn Can

08

25.00

25.50

26.00

THPT Ngô Gia Tự

08

19.00

20.00

21.00

THPT Tạ Quang Bửu

08

23.00

24.00

24.50

THPT Nguyễn Văn Linh

08

15.50

16.25

17.25

THPT chuyên NKTDTT Nguyễn Thị Định

08

13.00

13.00

13.00

THPT Nguyễn Khuyến

10

32.50

33.25

33.25

THPT Nguyễn Du

10

35.50

36.25

37.25

THPT Nguyễn An Ninh

10

23.75

24.75

25.25

THPT Diên Hồng

10

23.50

24.00

25.00

THPT Sương Nguyệt Anh

10

22.75

23.75

24.50

THPT Nguyễn Hiền

11

32.00

32.75

32.75

THPT Trần Quang Khải

11

27.75

28.75

28.75

THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

11

25.75

26.75

26.75

THPT Võ Trường Toản

12

28.75

29.75

30.75

THPT Trường Chinh

12

26.75

27.50

28.00

THPT Thạnh Lộc

12

24.25

24.50

24.50

THPT Thanh Đa

Bình Thạnh

23.50

24.50

25.50

THPT Võ Thị Sáu

Bình Thạnh

31.75

32.50

32.50

THPT Gia Định

Bình Thạnh

35.00

35.25

35.75

THPT Phan Đăng Lưu

Bình Thạnh

26.50

27.25

27.50

THPT Hoàng Hoa Thám

Bình Thạnh

28.00

29.00

29.50

THPT Gò Vấp

Gò Vấp

29.25

30.00

30.00

THPT Nguyễn Công Trứ

Gò Vấp

35.25

36.25

37.25

THPT Trần Hưng Đạo

Gò Vấp

30.75

31.50

32.25

THPT Nguyễn Trung Trực

Gò Vấp

24.25

25.25

26.00

THPT Phú Nhuận

Phú Nhuận

35.75

36.00

37.00

THPT Hàn Thuyên

Phú Nhuận

23.25

24.25

24.75

THPT Nguyễn Chí Thanh

Tân Bình

32.00

32.25

32.25

THPT Nguyễn Thượng Hiền

Tân Bình

39.00

40.00

41.00

THPT Lý Tự Trọng

Tân Bình

25.25

25.75

26.50

THPT Nguyễn Thái Bình

Tân Bình

27.25

28.00

28.00

THPT Long Thới

Nhà Bè

13.00

13.00

13.00

THPT Phước Kiển

Nhà Bè

13.00

13.00

13.00

THPT Tân Bình

Tân Phú

29.75

30.50

30.50

THPT Trần Phú

Tân Phú

35.25

35.25

36.25

THPT Tây Thạnh

Tân Phú

26.75

27.50

28.50

 Để nhận kết quả thi vào lớp 10 năm 2014 sớm nhất

Bạn soạn tin: THI têntỉnh SBD gửi 8712

Ví dụ Bạn thi vào lớp 10 tại Hà nội, SBD là 041234

Soạn tin: THI hanoi 041234 gửi 8712

dap an de thi vao lop 10 nam 2014

Gửi nhận xét của bạn về bài viết Điểm chuẩn lớp 10 năm 2013




© 2012 Đáp án đề thi lớp 10, điểm thi vào lớp 10

Trang web cung cấp đề thi đáp án vào lớp 10 các năm các trường THPT chuyên, không chuyên của 63 tỉnh thành phố

Chúng tôi cập nhật nhanh nhất, chính xác nhất điểm thi vào lớp 10 năm 2014



Phí dịch vụ tin nhắn tin lấy đáp án, điểm thi, tỉ lệ chọi, điểm chuẩn... gửi đầu số 8712 là: 15.000 VND
Da co diem thi lop 10